Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Tâm sự
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Tâm sự
Cách làm ký hiệu
Hai tay làm ký hiệu như chữ T, đặt chéo tay nhau. Gập cổ tay 3 lần
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Hành động"

mất
Hai tay chúm, đặt trước tầm ngực, hai tay để gần nhau, lòng bàn tay hướng xuống rồi đẩy mạng hai tay xuống đồng thời bung xòe các ngón tay ra.

vươn lên
Bàn tay trái khép úp trước tầm ngực, bàn tay phải xòe dựng đứng bàn tay ngay bàn tay trái sao cho ngón út tay phải chạm bàn tay trái rồi đẩy bàn tay phải lên đồng thời nhích tay ra trước ngang bàn tay trái.
Từ phổ biến

Bà nội
15 thg 5, 2016

bé (em bé)
(không có)

Khám
28 thg 8, 2020

rau
(không có)

Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020

Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020

bảng
31 thg 8, 2017

đẻ
(không có)

lao động
4 thg 9, 2017

tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017