Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười một
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười một
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 11.(hoặc tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên nhịp nhịp 2 cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bản đồ
(không có)
váy
(không có)
quả măng cụt
(không có)
bố
(không có)
túi xách
(không có)
Macao
27 thg 3, 2021
máy bay
(không có)
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
tàu thủy
(không có)
con bươm bướm
31 thg 8, 2017