Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hô hấp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hô hấp

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

benh-tieu-duong-1617

bệnh tiểu đường

Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Tay phải nắm chỉa ngón trỏ chỉ úp xuống rồi kéo tay lên trước miệng và dung ngón trỏ và giữa đẩy ngang trước miệng, lòng bàn tay hướng vào miệng.

thuoc-1835

thuốc

Ngón cái chạm đầu ngón út, đặt trước miệng rồi hất lên một cái.

Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"

Từ phổ biến

mai-dam-4383

mại dâm

(không có)

bo-621

bố

(không có)

ca-vat-1257

cà vạt

(không có)

banh-chung-3288

bánh chưng

(không có)

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

thu-tuong-7053

Thủ Tướng

4 thg 9, 2017

ngua-o-2256

ngựa ô

(không có)

boi-loi-524

bơi (lội)

(không có)

vay-331

váy

(không có)

sua-3428

sữa

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.