Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng ra trước, chỉa ngón cái và ngón út ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

b-449

b

Lòng bàn tay phải hướng ra trước, bốn ngón khép, ngón cái nắm vào lòng bàn tay.

q-466

q

Ngón cái và ngón trỏ cong cong, tạo khoảng cách độ 7 cm, lòng bàn tay úp, ba ngón còn lại nắm.

Từ phổ biến

mien-dien-7322

Miến Điện

27 thg 3, 2021

bong-chuyen-520

bóng chuyền

(không có)

ao-ba-ba-272

áo bà ba

(không có)

mua-987

mưa

(không có)

sau-rieng-2039

sầu riêng

(không có)

so-mui-7287

Sổ mũi

28 thg 8, 2020

toi-nghiep-7061

tội nghiệp

4 thg 9, 2017

trang-web-7065

trang web

5 thg 9, 2017

cham-soc-7310

Chăm sóc

29 thg 8, 2020

d-452

đ

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.