Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thiếu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thiếu

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm úp, chỉa hai ngón trỏ ra, ngón trỏ phải gác lên ngón trỏ trái, vuốt vuốt ngón trỏ phải ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

yen-lang-4253

yên lặng

Ngón trỏ tay phải đặt thẳng đứng trước miệng rồi đưa bàn tay phải từ miệng ra phía ngoài, lòng bàn tay hướng ra ngoài.

hep-3969

hẹp

Hai tay khép, đặt hai bên, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi từ hai bên kéo vào giữa sao cho hai bàn còn một khoảng cách hẹp.

Từ phổ biến

mien-dien-7321

Miến Điện

27 thg 3, 2021

ca-kiem-7443

cá kiếm

13 thg 5, 2021

nong-7290

Nóng

28 thg 8, 2020

banh-mi-3304

bánh mì

(không có)

bat-chuoc-2358

bắt chước

(không có)

moi-mieng-7297

Mỏi miệng

28 thg 8, 2020

day-1280

dây

(không có)

ban-1073

bàn

(không có)

bo-y-te-7253

Bộ Y Tế

3 thg 5, 2020

bang-ve-sinh-4273

băng vệ sinh

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.