Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thử
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thử
Cách làm ký hiệu
Ngón trỏ bàn tay phải đưa lên mắt phải, sau đó đưa ra ngoài chuyển thành chữ cái Y lắc lắc 2 lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
yếu tố
5 thg 9, 2017
bánh chưng
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
anh em họ
(không có)
quả na
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
con tằm
(không có)
Tâm lý
27 thg 10, 2019
bánh tét
(không có)
cười
(không có)