Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ năm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ năm
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 5.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
thứ ba
Tay phải nắm chỉa ngón cái đặt dưới cằm rồi đẩy ra ngoài. Sau đó giơ số 3. (ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út).
Từ phổ biến
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
chào
(không có)
con khỉ
(không có)
dù
(không có)
sữa
(không có)
Ho
3 thg 5, 2020
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
chôm chôm
(không có)
hỗn láo
31 thg 8, 2017
Albania
29 thg 3, 2021