Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ho
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ho
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bầu (mang thai)
Bàn tay phải xòe, úp giữa ngực rồi kéo xuống bụng theo vòng cong đặt bàn tay ngửa lên.
hình dáng
Tay phải hơi chúm, đưa lên trước tầm mắt phải rồi chúm các ngón tay lại sau đó kéo vạt từ trên bờ vai xuống tới chân đồng thời người hơi ngã theo.
mù
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào mắt, mắt nhắm lại.Sau đó hai tay xòe, úp trước tầm ngực rồi đưa nhẹ qua lại.
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
quả măng cụt
(không có)
nhân viên
27 thg 3, 2021
chim
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
ăn cơm
(không có)
c
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
i
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
cày
31 thg 8, 2017