Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ u

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ u

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

n-461

n

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giửa xuống.

m-460

m

Đưa tay ra trước, lòng bàn tay hướng ra sau, ngón cái và ngón út nắm lại.

Từ phổ biến

mua-dong-966

mùa đông

(không có)

su-su-7026

su su

4 thg 9, 2017

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

an-trom-2315

ăn trộm

(không có)

bup-be-6895

búp bê

31 thg 8, 2017

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

nhan-vien-7320

nhân viên

27 thg 3, 2021

giau-nguoi-6951

giàu (người)

31 thg 8, 2017

k-458

k

(không có)

gio-1339

giỏ

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.