Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ê

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ê

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

d-451

d

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ thẳng đứng lên.

b-449

b

Lòng bàn tay phải hướng ra trước, bốn ngón khép, ngón cái nắm vào lòng bàn tay.

i-457

i

Tay phải nắm, chỉa ngón út lên.

Từ phổ biến

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

dac-diem-4328

đặc điểm

(không có)

ke-toan-6962

kế toán

31 thg 8, 2017

sieu-thi-7023

siêu thị

4 thg 9, 2017

y-473

y

(không có)

con-de-2171

con dế

(không có)

bap-ngo-1850

bắp (ngô)

(không có)

con-de-6967

con dế

31 thg 8, 2017

kho-tho-7260

Khó thở

3 thg 5, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.