Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ưỡn
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ưỡn
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Phá thai
Bàn tay bung duỗi, lòng bàn tay hướng vào bụng. Sau đó nắm tay lại chuyển động từ trong ra ngoài, bung tay ra. Mày chau, mắt nhắm
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
vợ
(không có)
con giun
31 thg 8, 2017
bầu trời
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
bị ốm (bệnh)
(không có)
xe xích lô
(không có)
cháo sườn
13 thg 5, 2021
đá banh
31 thg 8, 2017
Macao
27 thg 3, 2021
cái chảo
31 thg 8, 2017