Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhóm máu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhóm máu
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bệnh truyền nhiễm
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Sau đó tay phải nắm, ngón trỏ cong hướng lên rồi con glen xuống 2 lần.
mi
Ngón trỏ phải chỉ vào lông mi, mắt chớp chớp.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
bánh mì
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
tiêu chảy
3 thg 5, 2020
dưa leo
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
trung thành
5 thg 9, 2017
bị ốm (bệnh)
(không có)
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
bầu trời
(không có)
quả na
(không có)