Advertisement

Tất cả video của Ngôn Ngữ Ký Hiệu sẽ được đưa lên kênh Youtube của chúng tôi

Hãy click vào nút ở bên phải để Subscribe và nhận được thông báo khi có video ký hiệu mới

Động Từ

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



435 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1 đến 8 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang

Tin Tức Chỉ 5% Người Biết

Ám ảnh
to haunt

Thành Phố Hồ Chí Minh Động Từ Khác
2016

Bàn tay phải làm theo hình dạng sau. Để tay lên đầu phía bên phải.Lòng bàn tay hướng sang phải. Đẩy nhẹ tay gần chạm vào đầu và bung các ngón tay ra. Làm 2 l


Xem Video
Ẵm em / bế em/ bồng em
to hold a baby

Thành Phố Hồ Chí Minh Động Từ Hành động
2016

"Hai tay mở ra như hình vẽ Tay phải đặt trên tay trái hơi chéo nhau. Lòng bàn tay hướng lên trên. Đưa 2 tay nhẹ qua trái rồi qua phải."


Xem Video


Ăn
to eat

Thành Phố Hồ Chí Minh Động Từ Hành động
2016

"Các ngón tay của bàn tay phải chụm lại như hình vẽ. Đặt tay gần sát miệng. Lòng bàn tay hướng vào trong người. Miệng há ra."


Xem Video
Ăn bánh quy
to eat cookies

Thành Phố Hồ Chí Minh Ẩm thực - Món ăn Động Từ Hành động
2016

"Bàn tay phải làm theo hình vẽ. Đặt bàn tay trước miệng. Cánh tay hơi giở lên cách thân mình khoảng một gang tay. Hai ngón tay cách khóe miệng vài phân. Lòng b


Xem Video
Ăn cá
to eat fish

Thành Phố Hồ Chí Minh Động Từ Hành động
2016

"Bàn tay phải làm như hình vẽ. Tay đặt nằm ngang miệng. Đầu ngón tay hướng sang phải. Miệng há ra cắn nhẹ vào ngón trỏ."


Xem Video
Ăn cam
to eat an orange

Thành Phố Hồ Chí Minh Cụm Động Từ Động Từ Hành động
2016

"Hai bàn tay làm như hình vẽ. Đặt 2 tay đâu vào nhau trước miệng, cách nhau 1 ngón tay. Lòng bàn tay hướng xuống đất. Kéo 2 ngón tay chạm nhau của cả 2 bàn tay


Xem Video
Ăn cắp / ăn trộm
steal

Thành Phố Hồ Chí Minh Động Từ Hành động
2016

"Bàn tay phải xòe ra như hình vẽ. Đặt bàn tay phải nằm úp trước bụng. Các đầu ngón tay hướng ra ngoài. Kéo tay qua bên phải đồng thời các ngón tay vào l


Xem Video
Ăn cháo
to eat porridge

Thành Phố Hồ Chí Minh Ẩm thực - Món ăn Động Từ Hành động
2016

"Bàn tay trái mở giống như hình vẽ và đặt nằm ngửa trước bụng. Bàn tay phải làm như hình vẽ . Sau đó đặt các ngón tay phải chạm vào lòng bàn tay trái.


Xem Video
Advertisement
Advertisement


435 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1 đến 8

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam