Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bà nội

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bà nội

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

chau-625

cháu

Tay phải đánh chữ cái C đưa ra trước rồi lắc hai lần.

bac-trai-594

bác trai

Tay phải đánh chữ cái B, sau đó đưa tay lên chạm cằm.

nuoi-693

nuôi

Bàn tay trái ngửa, bàn tay phải úp hờ trên không bàn tay trái (có khoảng cách độ 10 cm) Sau đó tay trái giữ y vị trí, tay phải nâng nhích nhích lên.

li-di-681

li dị

Hai tay xòe, đưa từ hai bên vào giữa tầm ngực, sao cho mười đầu ngón tay chạm vào nhau hai lần.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên, hai ngón đó bắt chéo nhau ở trước tầm ngực rồi kéo hai tay sang hai bên.

Từ phổ biến

v-471

v

(không có)

day-1280

dây

(không có)

dau-7307

Đau

28 thg 8, 2020

con-tho-2203

con thỏ

(không có)

tau-thuy-399

tàu thủy

(không có)

cam-cum-7313

Cảm cúm

29 thg 8, 2020

ban-tho-1079

bàn thờ

(không có)

sup-7449

súp

13 thg 5, 2021

banh-chung-3288

bánh chưng

(không có)

con-giun-6921

con giun

31 thg 8, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.