Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: 1 tháng có 30 hoặc 31 ngày.
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: 1 tháng có 30 hoặc 31 ngày.
Nội dung câu nói
1 tháng có 30 hoặc 31 ngày.
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
1 | tháng | ngày | 30 | hoặc | 31
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
chồng (vợ chồng)
(không có)
bún ốc
13 thg 5, 2021
Đau răng
28 thg 8, 2020
heo
(không có)
đạo diễn
13 thg 5, 2021
bát
(không có)
t
(không có)
xôi gấc
13 thg 5, 2021
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
đ
(không có)