Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ơ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ơ

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái O, sau đó tay phải nắm chỉa ngón trỏ cong ra móc trên không chữ cái O vừa làm ở trên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

r-467

r

Tay phải nắm úp, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa ra rồi úp tréo ngón trỏ lên ngón giữa đồng thời rẩy một cái.

h-456

h

Lòng bàn tay phải hướng trái, ngón cái chạm đầu ngón giữa phải, các ngón khác thẳng tự nhiên.

Từ phổ biến

quan-ly-7014

quản lý

4 thg 9, 2017

dua-leo-1924

dưa leo

(không có)

dubai-7329

Dubai

29 thg 3, 2021

benh-nhan-1609

bệnh nhân

(không có)

tai-1826

tai

(không có)

an-2320

ăn

(không có)

yeu-to-7084

yếu tố

5 thg 9, 2017

con-de-6967

con dế

31 thg 8, 2017

chi-632

chị

(không có)

bot-ngot-6894

bột ngọt

31 thg 8, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.