Vị trí - Nơi chốn

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



520 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 73 đến 80 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
campuchia

Hải Phòng Vị trí - Nơi chốn
2006

Tay phải đánh chữ cái N, sau đó bàn tay phải xoay cổ tay một vòng từ ngoài vào trong đồng thời bàn tay xòe ra rồi nắm lại (kết thúc động tác nắm tay để n


Xem Video
campuchia

Hà Nội Vị trí - Nơi chốn
2006

Tay phải đánh chữ cái N. Sau đó hai tay chấp trước ngực rồi đưa một vòng từ trái sang phải.


Xem Video


campuchia

Thành Phố Hồ Chí Minh Vị trí - Nơi chốn
2006

Cánh tay trái đưa thẳng ra trước, bàn tay khép, lòng bàn tay úp. Các ngón bàn tay phải khép, đặt úp lên cẳng tay trái rồi lướt tay phải lên xuống trên cẳng


Xem Video
cần thơ

Cần Thơ Vị trí - Nơi chốn
2006

Tay phải đánh chữ cái C.Sau đó tay trái khép ngửa. Tay phải nắm lại, chỉa ngón cái lên rồi đặt vào lòng tay trái.


Xem Video
canada

Hải Phòng Vị trí - Nơi chốn
2006

Tay phải đánh chữ cái N, sau đó hai tay đưa lên đặt hờ phía ngoài hai bên hông đầu, bàn tay xòe, lòng bàn tay hướng vào rồi kéo hai tay sang hai bên rộng bằng


Xem Video
canada

Thành Phố Hồ Chí Minh Vị trí - Nơi chốn
2006

Bàn tay trái các ngón chụm lại đặt phía trước miệng rồi mở bung các ngón tay ra rồi nắm vào mở ra (thực hiện động tác ba lần).


Xem Video
cảng

Bình Dương Giao Thông Vị trí - Nơi chốn
2006

Tay trái khép, hơi khum, đặt tay ngửa bên hông trái rồi đẩy từ hông ra trước.Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra móc từ dưới đưa lên đặt hờ vào lòng bà


Xem Video
cảng biển

Hải Phòng Vị trí - Nơi chốn
2006

Cánh tay trái úp ngang tầm bụng, khuỷu tay phải đặt trên mu bàn tay trái, ngón trỏ của phải cong móc từ dưới lên ngang tầm mặt, sau đó bàn tay phải úp chế


Xem Video


520 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 73 đến 80

Nhà Tài Trợ