Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 7up
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 7up
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"
mỡ
Chấm ngón trỏ lên trán rồi chạm lòng bàn tay vào trán.
cá
Bàn tay phải khép, đưa tay ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái, rồi đẩy tay đi tới trước đồng thời quất bàn tay qua lại.
bánh quy
Tay phải chụm đưa lên bên mép miệng phải. Ngón cái và ngón trỏ của tay phải chạm nhau tạo lỗ tròn O, các ngón còn lại xòe, đưa tay ra trước, lòng bàn tay hướng ra trước.
chè
Bàn tay trái hơi khum đặt trước mặt, tay phải đặt hờ vào lòng bàn tay trái, đồng thời làm động tác múc ăn.
Từ phổ biến
dây chuyền
(không có)
Nhập viện
3 thg 5, 2020
e
(không có)
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
cái nĩa
31 thg 8, 2017
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
Cảm cúm
29 thg 8, 2020
Lạnh
28 thg 8, 2020
nữ
(không có)
màu đỏ
(không có)