Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ anh trai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ anh trai

Cách làm ký hiệu

Cánh tay phải giơ cao về trước ngang tầm đầu, lòng bàn tay úp. Bàn tay phải chạm cằm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

ly-than-7215

Ly thân

Hai tay làm ký hiệu chữ N, lòng bàn tay hướng xuống. Hai tay để sát nhau, sau đó bung ra hai bên. Môi trề.

anh-em-ho-581

anh em họ

Bàn tay phải chạm cằm. Lòng bàn tay phải úp đặt bên ngực trái, ngón cái chạm ngực. Đánh chữ cái H, O, dấu nặng.

ong-ngoai-694

ông ngoại

Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo xuống. Sau đó đánh chữ cái N và đẩy ra bên ngoài.

Từ phổ biến

qua-na-2002

quả na

(không có)

sau-rieng-2039

sầu riêng

(không có)

bo-y-te-7253

Bộ Y Tế

3 thg 5, 2020

ong-696

ông

(không có)

mai-dam-7216

Mại dâm

27 thg 10, 2019

am-2322

ẵm

(không có)

chinh-sach-6915

chính sách

31 thg 8, 2017

cam-cum-6901

cảm cúm

31 thg 8, 2017

ga-2232

(không có)

ban-2334

bán

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.