Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ o

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ o

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay chúm tạo lỗ tròn.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

q-466

q

Ngón cái và ngón trỏ cong cong, tạo khoảng cách độ 7 cm, lòng bàn tay úp, ba ngón còn lại nắm.

e-453

e

Tay phải giơ lên trước, Lòng bàn tay hướng ra trước, các ngón cong cứng.

Từ phổ biến

nong-7291

Nóng

28 thg 8, 2020

cay-6908

cày

31 thg 8, 2017

tau-thuy-399

tàu thủy

(không có)

ca-vat-1257

cà vạt

(không có)

d-452

đ

(không có)

may-bay-383

máy bay

(không có)

em-be-661

em bé

(không có)

so-mui-7287

Sổ mũi

28 thg 8, 2020

ban-2332

bán

(không có)

chim-2134

chim

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.