Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ u

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ u

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón khép lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

d-451

d

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ thẳng đứng lên.

r-467

r

Tay phải nắm úp, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa ra rồi úp tréo ngón trỏ lên ngón giữa đồng thời rẩy một cái.

Từ phổ biến

toc-1837

tóc

(không có)

dia-chi-7315

địa chỉ

27 thg 3, 2021

khai-bao-7258

Khai báo

3 thg 5, 2020

con-ca-sau-7420

con cá sấu

10 thg 5, 2021

bat-1072

bát

(không có)

tong-thong-7062

Tổng Thống

4 thg 9, 2017

biet-2389

biết

(không có)

moi-tay-7296

Mỏi tay

28 thg 8, 2020

bat-chuoc-2358

bắt chước

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.