Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ g
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ g
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra để ngón cái nằm chạm phần ngón trỏ.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
cơm rang
13 thg 5, 2021
Chảy máu
29 thg 8, 2020
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
ăn cơm
(không có)
bé (em bé)
(không có)
giun đất
(không có)
bắp cải
(không có)
ăn trộm
(không có)
yếu tố
5 thg 9, 2017
Cà Mau
31 thg 8, 2017