Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ g

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ g

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra để ngón cái nằm chạm phần ngón trỏ.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ phổ biến

cap-sach-1212

cặp sách

(không có)

bao-878

bão

(không có)

con-khi-2240

con khỉ

(không có)

con-de-6967

con dế

31 thg 8, 2017

hoa-nhap-6957

hoà nhập

31 thg 8, 2017

an-chay-6878

ăn chay

31 thg 8, 2017

albania-7330

Albania

29 thg 3, 2021

sat-7020

sắt

4 thg 9, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.