Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ L

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ L

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón cái hướng sang trái, chỉa ngón trỏ hướng lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

k-458

k

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, đầu ngón cái đặt vào kẻ hở của ngón trỏ và ngón giữa.

t-469

t

Lòng bàn tay hướng ra trước, ngón cái và ngón trỏ chạm đầu nhau tạo lỗ tròn nhỏ, ba ngón kia thẳng đứng.

Từ phổ biến

sau-rieng-2039

sầu riêng

(không có)

con-de-6967

con dế

31 thg 8, 2017

g-454

g

(không có)

mi-van-than-7454

Mì vằn thắn

13 thg 5, 2021

mi-y-7457

mì Ý

13 thg 5, 2021

da-bong-540

đá bóng

(không có)

bup-be-6895

búp bê

31 thg 8, 2017

an-uong-4352

ăn uống

(không có)

dich-vu-6940

dịch vụ

31 thg 8, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.