Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bọng đái - bàng quang

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bọng đái - bàng quang

Cách làm ký hiệu

Tay phải, các ngón tay xòe, cong, lòng bàn tay hướng lên, để ở trước bụng và lắc qua lại vài lần (kí hiệu “nước”) Tay phải giữ nguyên hình dạng bàn tay, di chuyển sát vào bụng dưới (vị trí bang quang).

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

di-chuyen-4316

di chuyển

Tay phải CCNT “T”, đầu ngón cái và ngón trỏ hướng xuống, để trước ngực trái. Di chuyển tay phải từ trái sang phải, kết thúc ở trước ngực phải.

niem-tin-4396

niềm tin

Bàn tay trái hình dạng CCNT “D”, lòng bàn tay hướng vào người, chạm đầu ngón trỏ vào giữa trán, đồng thời đầu hơi gật nhẹ.

bang-ve-sinh-4273

băng vệ sinh

Tay trái, bàn tay khép, các ngón tay duỗi thẳng, lòng bàn tay ngửa, đầu các ngón tay hướng ra, để trước ngực. Tay phải, bàn tay khép, các ngón tay duỗi thẳng, lòng bàn tay hướng xuống, đầu các ngón tay tiếp xúc với đầu các ngón tay của bàn tay trái. Chuyển động miết nhanh và mạnh các ngón tay của bàn tay phải lên lòng bàn tay trái, kéo dài từ đầu các ngón tay đến cổ tay.

benh-tiem-an-4276

bệnh tiềm ẩn

Tay trái nắm, lòng bàn tay ngửa, để trước ngực. Tay phải CCNT “U” đập lên cổ tay trái. Tay trái, bàn tay khép, các ngón tay thẳng, lòng bàn tay hướng xuống, đầu các ngón tay hướng sang phải, để trước ngực. Tay phải, bàn tay khép, các ngón tay thẳng, lòng bàn tay hướng xuống, đầu các ngón tay hướng sang trái, để trước ngực phải. Bàn tay phải chuyển động chui xuống bàn tay trái.