Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bút bi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bút bi

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm lại, ngón cái hướng lên trên sau đó gập xuống một lần rồi chuyển sang động tác viết.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

noi-com-dien-1435

nồi cơm điện

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ xuống chạm nhau rồi vẽ một vòng tròn. Sau đó tay phải nắm chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa rađẩy về trước một cái.

cai-nam-1174

cái nấm

Các ngón tay trái chúm lại, bàn tay phải khép, bàn tay khum khum rồi ụp lòng bàn tay phải lên đầu chúm tay trái.

bang-lai-xe-1088

bằng lái xe

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra chạm nhau ở trước tầm ngực trên rồi vẽ một hình chữ nhật nhỏ. Sau đó hai nắm đưa ra trước, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi chuyển động nghiêng lên nghiêng xuống hai tay so le nhau.

vot-1505

vợt

Tay phải xòe, các ngón cong cong, lòng bàn tay hướng sang trái. Tay trái nắm cánh tay phải, xoay cánh tay phải, bàn tay phải nghiêng múc quay lên, lòng bàn tay ngửa.

con-dao-1258

con dao

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra đặt chữ thập lên nhau rồi đẩy ngón trỏ phải đưa tới lui hai lần.

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

chu-chi-740

chữ chi

Hai tay đưa ra chắn ngang trước tầm ngực, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi đẩy ra trước một cái sau đó nhắc hai tay đẩy sang trái một cái rồi đổi đẩy sang phải một cái.

but-chi-1126

bút chì

Hai tay đưa ra trước ngang tầm ngực, đầu các ngón tay trái chụm lại, ngón trỏ phải đặt giữa các ngón tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó chuyển tay phải làm động tác viết trên không gian.

bai-giang-3035

bài giảng

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm bụng, tay phải khép úp lên lòng bàn tay trái.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chạm ngay thái dương phải rồi kéo ra ngoài chếch về bên phải.

giai-bay-2644

giải bày

Tay phải khép, lòng bàn tay khum, đặt bên mép miệng phải, mặt nghiêng về bên trái, mắt diễn cảm.