Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tàu thủy
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tàu thủy
Cách làm ký hiệu
Hai tay khép, khum khum áp sát hai sống tay vào nhau đặt trước tầm ngực rồi đẩy thẳng tới trước.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Giao Thông"
đường một chiều
Hai bàn tay khép đặt gần hai bên hông, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi đưa ra trước đồng thời uốn lượn qua lại.Sau đó tay phải đưa lên số 1.
thuận tiện
Hai tay đánh 2 cữa cái T, rồi quẹt hai tay từ dưới lên.
sân bay
Hai bàn tay khép úp bắt chéo nhau đặt giữa tầm ngực rồi kéo khỏa rộng sang hai bên Sau đó bàn tay phải úp, ngón giữa và áp út nắm, đẩy thẳng ra trước đồng thời lên cao.
Từ phổ biến
Ngất xỉu
28 thg 8, 2020
đ
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
Bà nội
15 thg 5, 2016
mũi
(không có)
trang web
5 thg 9, 2017
hồ dán
(không có)
t
(không có)
nhân viên
27 thg 3, 2021
khuyên tai
(không có)