Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cha

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cha

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay chạm cằm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

con-cai-644

con cái

Bàn tay phải xòe, úp, chấm đầu ngón tay cái vào giữa ngực.

anh-em-ho-580

anh em họ

Bàn tay phải chạm cằm. Lòng bàn tay phải úp đặt bên ngực trái, ngón cái chạm ngực. Hai bàn tay khép úp song song mặt đất, bàn tay trái giữ y vị trí, bàn tay phải nhấn xuống 3 bậc.

Từ phổ biến

cai-chao-6899

cái chảo

31 thg 8, 2017

dubai-7329

Dubai

29 thg 3, 2021

nghe-thuat-6983

nghệ thuật

4 thg 9, 2017

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

trau-2289

trâu

(không có)

banh-mi-3304

bánh mì

(không có)

am-uot-6876

ẩm ướt

31 thg 8, 2017

cho-2137

chó

(không có)

sau-rieng-2039

sầu riêng

(không có)

day-chuyen-1276

dây chuyền

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.