Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim gõ kiến

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim gõ kiến

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-vet-2210

con vẹt

Tay phải đánh chữ cái C, sau đó tay phải nắm lại, chỉa ngón trỏ cong lại mổ hai cái đồng thời đưa từ miệng ra.

thu-du-2282

thú dữ

Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, đưa lên chạm má phải, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo tay từ má xuống cằm. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra rồi chỉ vào răng cửa.

Từ phổ biến

q-466

q

(không có)

thong-nhat-7043

thống nhất

4 thg 9, 2017

kho-tho-7260

Khó thở

3 thg 5, 2020

cham-soc-7310

Chăm sóc

29 thg 8, 2020

philippin-7005

Philippin

4 thg 9, 2017

bao-tay-6888

bao tay

31 thg 8, 2017

mau-trang-329

màu trắng

(không có)

sieu-thi-7023

siêu thị

4 thg 9, 2017

bang-6887

bảng

31 thg 8, 2017

mi-y-7457

mì Ý

13 thg 5, 2021

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.