Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim trĩ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim trĩ

Cách làm ký hiệu

Hai cánh tay dang về hai bên, lòng bàn tay úp rồi nhịp hai cánh tay bay lên bay xuống.Sau đó tay phải đánh chữ cái T.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-dia-2166

con đỉa

Cánh tay trái úp ngang tầm ngực, cánh tay phải gập khuỷu, bàn tay nắm, chỉa ngón trỏ lên rồi cong vào búng ra hai cái sau đó đặt chạm đầu ngón trỏ lên cẳng tay trái.

ca-duoi-2080

cá đuối

Cánh tay phải đưa ra trước , bàn tay khép, lòng bàn tay hướng sang trái rồi đẩy di chuyển bàn tay ra trước đồng thời bàn tay lắc qua lắc lại. Sau đó hai bàn tay nắm lỏng, chỉa hai ngón trỏ ra, hai đầu ngón trỏ chạm nhau rồi vẽ một vòng tròn trước tầm ngực và sau đó ngón cái và ngón trỏ của tay phải chập nhau rồi kéo thục tay ra sau.

Từ phổ biến

sot-nong-1813

sốt nóng

(không có)

a-rap-7326

Ả Rập

29 thg 3, 2021

mi-tom-7453

mì tôm

13 thg 5, 2021

non-oi-7272

Nôn ói

3 thg 5, 2020

bang-ve-sinh-7181

Băng vệ sinh

27 thg 10, 2019

mau-nau-316

màu nâu

(không có)

da-bong-540

đá bóng

(không có)

con-ong-6927

con ong

31 thg 8, 2017

mien-dien-7321

Miến Điện

27 thg 3, 2021

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.