Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dạy học

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dạy học

Cách làm ký hiệu

Mu bàn tay phải chạm giữa trán, các ngón tay chúm lại rồi đẩy ra trước đồng thời các ngón tay bung xòe ra, sau đó chụm lại, chạm các đầu ngón giữa trán.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

tan-truong-3241

tan trường

Tay phải nắm giơ lên đập đập xuống như đang đánh trống. Sau đó hai tay khép, lòng bàn tay hướng vào người, các đầu ngón tay chạm nhau bật mở ra hai bên.

hoc-3153

học

Tay phải đánh chữ cái H đặt lên giữa trán.

Từ phổ biến

ro-7018

4 thg 9, 2017

dem-2587

đếm

(không có)

con-nhen-6925

con nhện

31 thg 8, 2017

xuat-vien-7281

xuất viện

3 thg 5, 2020

rau-2033

rau

(không có)

cam-cum-7313

Cảm cúm

29 thg 8, 2020

thong-nhat-7043

thống nhất

4 thg 9, 2017

phuong-tay-7327

phương Tây

29 thg 3, 2021

ao-270

áo

(không có)

chau-626

cháu

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.