Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đựng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đựng

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Khác"

chu-ky-491

chữ ký

Bàn tay trái khép, đưa ra trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải nắm lại chìa ngón trỏ và ngón cái, đưa vào lòng bàn tay trái và làm động tác viết sau đó hất tay lên phía trên.

an-ninh-482

an ninh

Bàn tay trái khép, úp trước tầm ngực, tay phải nắm đặt lên mu trái rồi xoay vòng.

Từ phổ biến

ao-mua-285

áo mưa

(không có)

banh-chung-3288

bánh chưng

(không có)

nha-nuoc-6989

Nhà nước

4 thg 9, 2017

rua-tay-7274

rửa tay

3 thg 5, 2020

qua-na-2002

quả na

(không có)

ba-lo-1066

ba lô

(không có)

an-com-2303

ăn cơm

(không có)

bo-bit-tet-7448

bò bít tết

13 thg 5, 2021

cam-on-2424

cảm ơn

(không có)

de-1669

đẻ

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.