Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ a

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ a

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, hơi chừa đầu ngón cái ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ phổ biến

beo-1594

béo

(không có)

tai-1826

tai

(không có)

ca-sau-2092

cá sấu

(không có)

nhiet-do-7271

nhiệt độ

3 thg 5, 2020

mui-1763

mũi

(không có)

ao-ho-1065

ao hồ

(không có)

ban-tho-1079

bàn thờ

(không có)

xa-hoi-7078

xã hội

5 thg 9, 2017

hoa-nhap-6957

hoà nhập

31 thg 8, 2017

chao-2471

chào

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.