Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gầy

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gầy

Cách làm ký hiệu

Ngón cái và ngón trỏ đặt hai bên má rồi kéo xuống tới cằm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

mem-4060

mềm

Tay phải đặt ngửa ra trước rồi các ngón tay chúm lại mở ra hai lần.

gan-3938

gần

Tay trái úp trước tầm bụng phải, tay phải để cạnh bên ngoài tay trái, lòng bàn tay hướng vào.

xa-voi-voi-4240

xa vời vợi

Tay phải đánh chữ cái X, đặt tay lên ngang trước mũi rồi kéo tay ra phía trước.Sau đó hai tay xòe, úp tay trái trước tầm bụng, úp tay phải ngoài tay trái rồi đưa tay phải ra xa về phía trước.

dung-3909

đúng

Tay phải nắm, đưa ngửa ra trước rồi đánh mạnh tay qua trái.

Từ phổ biến

day-chuyen-1276

dây chuyền

(không có)

con-khi-2182

con khỉ

(không có)

mau-7304

Máu

28 thg 8, 2020

ban-2334

bán

(không có)

cong-bang-6931

công bằng

31 thg 8, 2017

mi-y-7456

mì Ý

13 thg 5, 2021

ngay-cua-cha-7409

ngày của Cha

10 thg 5, 2021

em-be-661

em bé

(không có)

non-oi-7288

Nôn ói

28 thg 8, 2020

chay-mau-7311

Chảy máu

29 thg 8, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.