Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sống

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sống

Cách làm ký hiệu

Tay phải ngửa, các ngón chúm đặt giữa ngực đẩy thẳng lên đồng thời các ngón tay mở xoè ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

Từ phổ biến

com-3359

cơm

(không có)

ao-mua-285

áo mưa

(không có)

cay-tre-6907

cây tre

31 thg 8, 2017

r-467

r

(không có)

map-1741

mập

(không có)

dau-rang-7308

Đau răng

28 thg 8, 2020

mau-nau-316

màu nâu

(không có)

ao-ho-1065

ao hồ

(không có)

chi-632

chị

(không có)

ho-dan-1355

hồ dán

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.