Tài liệu tham khảo

Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Thành Phố Hồ Chí Minh Từ thông dụng 2017


Tiếng anh: run out of

Cách làm ký hiệu

Ngón tay phải duỗi, lòng bàn tay hướng xuống. Ngón tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng lên. Tay phải đặt trên tay trái, tay phải xoa theo vòng tròn từ trái qua phải, đồng thời đầu lắc, mày nhướn và môi trề.