Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét vuông (km2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét vuông (km2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một nghìn - 1,000
Tay phải kí hiệu số 1 rồi chuyễn hướng ngón út ra ngoài chấm một cái.
Hai trăm ngàn - 200,000
Giơ ngón trỏ và ngón giữa tay phải làm dấu số 2.Sau đó đánh chữ cái T và N.
Hai mươi mốt - 21
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giơ số 1.
Từ phổ biến
nhu cầu
4 thg 9, 2017
Mệt mỏi
28 thg 8, 2020
o
(không có)
cảm ơn
(không có)
bún ốc
13 thg 5, 2021
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
con hươu
31 thg 8, 2017
Bình Dương
31 thg 8, 2017
bắp (ngô)
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020