Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét vuông (km2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét vuông (km2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong , sau đó đổi sang kí hiệu số 0.
Hai trăm ngàn - 200,000
Tay phải giơ số 2, rồi chuyển thành kí hiệu chữ số 0, 0.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón út chấm ra ngoài một cái.
Một nghìn - 1,000
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên rồi nắm ngón trỏ lại sau đó chuyển sang chỉa ngón út chấm ra trước.
Từ phổ biến
chổi
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
m
(không có)
máy bay
(không có)
xe xích lô
(không có)
chim
(không có)
khuyên tai
(không có)
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
chào
(không có)
ấm nước
(không có)