Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lễ hội

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lễ hội

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Lễ hội"

cuoi-1523

cưới

Cánh tay phải đặt chéo sang vai trái lòng bàn tay ngửa, các ngón tay trái chạm khuỷu tay phải rồi vuốt từ khuỷu tay phải lên tới bàn tay phải, và kết thúc để hai bàn tay ngửa chếch về bên trái.

choi-trau-1520

chọi trâu

Đánh hai chữ cái Y, đưa từ ngòai vào giữa tầm ngực, hai tay vào chạm sát vào nhau rồi xoay ngược cổ tay phảim hai tay vẫn chạm vào nhau. Sau đó kéo hai tay lên úp hai bên đầu rồi đánh vòng hai tay ra trước.

mua-1555

múa

Hai tay giơ lên bên phải uốn cổ tay múa cụ thể rồi hoán đổi múa qua bên trái.

dan-toc-tay-1530

dân tộc tày

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên, hai ngón cái áp sát nhau ở trước tầm ngực rồi kéo đánh vòng vào người, hai nắm tay chập lại Sau đó tay phải đánh chữ cái T.