Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ máu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ máu
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải nắm hờ, ngón trỏ duỗi thẳng, đặt dọc theo sống mũi rồi kéo xuống.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
bà
(không có)
em gái
(không có)
Mại dâm
27 thg 10, 2019
xe gắn máy
(không có)
Ả Rập
29 thg 3, 2021
chim
(không có)
váy
(không có)
chất
31 thg 8, 2017
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
chôm chôm
(không có)