Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một triệu - 1,000,000
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một triệu - 1,000,000
Cách làm ký hiệu
Tay phải kí hiệu số 1 chuyển sang kí hiệu chữ T.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai mươi ngàn - 20,000
Giơ ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải làm dấu số 2. Sau đó các ngón tay chụm lại tạo số 0 và đánh chữ cái N.
6 tuổi - sáu tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 6, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
súp
13 thg 5, 2021
áo bà ba
(không có)
bão
(không có)
bà
(không có)
thống nhất
4 thg 9, 2017
mì tôm
13 thg 5, 2021
Hô hấp
3 thg 5, 2020
màu nâu
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020