Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ông bà

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ông bà

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

be-em-be-618

bé (em bé)

Bàn tay phải khép úp, đặt ngón cái chạm bên ngực trái rồi đưa tay sang phải thấp xuống ngang thắt lưng, lòng bàn tay úp.

noi-giong-691

nòi giống

Hai tay nắm chỉa thẳng hai ngón cái lên chập vào nhau rồi kéo tách vòng hai tay về sau và chập trở lại.Sau đó nắm tay phải lại chỉa ngón trỏ ra đặt bên gần rốn rồi xoáy xoáy vòng tròn.

Từ phổ biến

khai-bao-7258

Khai báo

3 thg 5, 2020

bo-bit-tet-7448

bò bít tết

13 thg 5, 2021

phuc-hoi-7273

phục hồi

3 thg 5, 2020

met-moi-7303

Mệt mỏi

28 thg 8, 2020

mau-nau-316

màu nâu

(không có)

banh-tet-3317

bánh tét

(không có)

chay-mau-mui-7312

Chảy máu mũi

29 thg 8, 2020

aids-4350

aids

(không có)

khau-trang-7259

Khẩu trang

3 thg 5, 2020

hung-thu-6960

hứng thú

31 thg 8, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.