Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng chín
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng chín
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 9.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
giờ
Tay trái khép đựng đứng trước tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón cái ra, đặt đầu ngón cái vào lòng bàn tay trái rồi xoay ngón cái một vòng theo chiều kim đồng hồ.
Từ phổ biến
bát
(không có)
nhôm
4 thg 9, 2017
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
đ
(không có)
con thỏ
(không có)
sét
(không có)
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
họ hàng
(không có)
bé (em bé)
(không có)
Xảy ra
28 thg 8, 2020