Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ v

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ v

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

e-453

e

Tay phải giơ lên trước, Lòng bàn tay hướng ra trước, các ngón cong cứng.

r-467

r

Tay phải nắm úp, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa ra rồi úp tréo ngón trỏ lên ngón giữa đồng thời rẩy một cái.

Từ phổ biến

chay-mau-mui-7312

Chảy máu mũi

29 thg 8, 2020

khau-trang-7259

Khẩu trang

3 thg 5, 2020

nghe-thuat-6983

nghệ thuật

4 thg 9, 2017

moi-tay-7296

Mỏi tay

28 thg 8, 2020

cai-nia-6900

cái nĩa

31 thg 8, 2017

nhap-khau-7332

nhập khẩu

29 thg 3, 2021

rau-2033

rau

(không có)

me-685

mẹ

(không có)

tau-thuy-399

tàu thủy

(không có)

chanh-1902

chanh

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.