Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ q

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ q

Cách làm ký hiệu

Ngón cái và ngón trỏ cong cong, tạo khoảng cách độ 7 cm, lòng bàn tay úp, ba ngón còn lại nắm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ phổ biến

nhuc-dau-1786

nhức đầu

(không có)

ngay-cua-cha-7409

ngày của Cha

10 thg 5, 2021

nguy-hiem-6988

nguy hiểm

4 thg 9, 2017

khuyen-tai-302

khuyên tai

(không có)

binh-tinh-7184

Bình tĩnh

27 thg 10, 2019

banh-tet-3317

bánh tét

(không có)

ngay-cua-me-7406

ngày của Mẹ

10 thg 5, 2021

chat-6910

chat

31 thg 8, 2017

bat-dau-2360

bắt đầu

(không có)

ban-tho-1079

bàn thờ

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.