Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ q
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ q
Cách làm ký hiệu
Ngón cái và ngón trỏ cong cong, tạo khoảng cách độ 7 cm, lòng bàn tay úp, ba ngón còn lại nắm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
sầu riêng
(không có)
lao động
4 thg 9, 2017
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
Mệt mỏi
28 thg 8, 2020
cột cờ
(không có)
bão
(không có)
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
siêu thị
4 thg 9, 2017
Bia
27 thg 10, 2019