Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhu cầu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhu cầu

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Xã hội"

luat-7213

Luật

Tay trái: Các ngón duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải: làm như chữ L, đặt tay phải vào lòng tay trái.

cong-hoa-474

cộng hòa

Cánh tay trái gập ngang tầm ngực, bàn tay úp. Tay phải đánh chữ cái C rồi đặt vào ngang khuỷu tay trái rồi đưa lướt dọc theo tay ra ngoài.

Từ phổ biến

ho-dan-1353

hồ dán

(không có)

khai-bao-7258

Khai báo

3 thg 5, 2020

bang-ve-sinh-4273

băng vệ sinh

(không có)

tho-nhi-ky-7042

Thổ Nhĩ Kỳ

4 thg 9, 2017

con-tam-2199

con tằm

(không có)

can-thiep-6904

can thiệp

31 thg 8, 2017

mau-7304

Máu

28 thg 8, 2020

y-473

y

(không có)

an-cap-2297

ăn cắp

(không có)

q-466

q

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.