Hãy dành 5 phút tham gia khảo sát này để có cơ hội nhận những phần quà hấp dẫn từ Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu.
Chúng mình mong muốn lắng nghe ý kiến của các bạn để góp phần xây dựng Từ Điển được tốt hơn.
Khảo sát tại đây

Giới tính

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



324 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 105 đến 112 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
đồng tính nam

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2006

Tay trái CCNT “G”, lòng bàn tay hướng sang phải, đầu ngón trỏ hướng ra, để trước ngực. Tay phải CCNT “L”, lòng bàn tay hướng sang trái, đầu ngón trỏ hư


Xem Video
Đồng tính nam
gay

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính Sức khỏe - Bộ phận cơ thể
2019

Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng vào người, gập nhẹ 2 lần các ngón tay chạm đầu ngón tay vào ngực trái.


Xem Video


đồng tính nữ
lesbian

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính Tính Từ
2018

Bàn tay ký hiệu chữ T, chạm đầu ngón trỏ vào ngực trái 2 lần.


Xem Video
đồng tính nữ

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Hai tay, ngón cái, ngón trỏ, ngón út duỗi thẳng, hai ngón còn lại cụp xuống, lòng hai bàn tay hướng vào nhau và tiếp xúc ở hai ngón giữa và ngón áp út. Chuyển


Xem Video
Đồng tính nữ
lesbian

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính Sức khỏe - Bộ phận cơ thể
2019

Bàn tay ký hiệu chữ T, chạm đầu ngón trỏ vào ngực trái 2 lần.


Xem Video
đủ liều

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

1. Tay phải, ngón cái và ngón út tiếp xúc tạo thành hình tròn, các ngón còn lại cong tự nhiên, để trước mặt. Chuyển động, đưa tay phải vào mép miệng trái,


Xem Video
gánh nặng kinh tế

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Hai tay CCNT “K” để trước ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau. Chuyển động hai chữ “K” lên xuống ngược chiều nhau hai lần. Hai tay thẳng, các ngón tay khép,


Xem Video
gặp

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Hai tay CCNT “D”. Chuyển động đưa hai ngón trỏ từ hai bên vào và tiếp xúc với nhau ở hai gốc ngón tay


Xem Video


324 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 105 đến 112

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam