Advertisement

Tất cả video của Ngôn Ngữ Ký Hiệu sẽ được đưa lên kênh Youtube của chúng tôi

Hãy click vào nút ở bên phải để Subscribe và nhận được thông báo khi có video ký hiệu mới

Tiền bạc

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



34 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1 đến 8 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang

Tin Tức Chỉ 5% Người Biết

1,000 VNĐ - một ngàn đồng / một nghìn đồng
one thousand VND

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Số đếm Tiền bạc
2016

Bàn tay phải làm theo hình dạng sau rồi đặt tay thẳng đứng cao ngang ngực. Lòng bàn tay hướng sang trái. Đánh tay xuống dưới.


Xem Video
1,000 VNĐ - một ngàn đồng / một nghìn đồng
one thousand VND

Hà Nội Danh Từ Số đếm Tiền bạc
2016

Bàn tay phải làm theo hình vẽ bên rồi đưa tay cao ngang ngực.Lòng bàn tay hướng vào người. Đầu ngón tay hướng sang trái rồi đánh nhẹ tay xuống.


Xem Video


10,000 VNĐ - mười ngàn đồng (1) / mười nghìn đồng
ten thousand VND

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Số đếm Tiền bạc
2016

Bàn tay phải làm như hình vẽ rồi để bắp tay xuôi theo thân mình. Giơ tay lên cao ngang vai. Lòng bàn tay hướng sang trái. Bật 2 ngón tay vào nhau đồng thời đẩy nh


Xem Video
10,000 VNĐ - mười ngàn đồng (2) / mười nghìn đồng
ten

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Số đếm Tiền bạc
2016

Cẳng tay phải giơ thẳng đứng, cao ngang cổ. Bàn tay làm theo hình dạng bên. Lòng bàn tay hướng sang trái. Ngón trỏ nhấp vào ngón cái. Sau đó, xòe bàn tay như hình


Xem Video
100,000 VNĐ - một trăm ngàn đồng / một trăm nghìn đồng
one hundred thousand VND

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Số đếm Tiền bạc
2016

"Bàn tay phải làm như hình vẽ bên rồi giơ tay cao ngang vai phải. Lòng bàn tay hướng vào người. Kéo cẳng tay sang phải đồng thời co ngón tay lại. Sau đó, xoay bà


Xem Video
2,000 VNĐ - hai ngàn đồng
two thousand VND

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Số đếm Tiền bạc
2016

Bàn tay phải làm như hình vẽ. Tay đặt giữa ngực và cách ngực khoảng 1 bàn tay. Lòng bàn tay hướng sang trái. Đẩy cổ tay ngã xuống ra ngoài.


Xem Video
2,000 VNĐ - hai ngàn đồng / hai nghìn đồng
two thousand VND

Hà Nội Danh Từ Số đếm Tiền bạc
2016

Bàn tay phải làm như hình vẽ rồi đưa cẳng tay thẳng đứng. Lòng bàn tay hướng vào người. Đẩy bàn tay ngã xuống bên trái cho bàn tay nằm ngang.


Xem Video
20,000 VNĐ - hai mươi ngàn đồng / hai chục ngàn đồng
twenty thousand VND

Hà Nội Danh Từ Số đếm Tiền bạc
2016

Xem Video
Advertisement
Advertisement


34 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1 đến 8

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam