Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"

Một nghìn - 1,000
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên rồi nắm ngón trỏ lại sau đó chuyển sang chỉa ngón út chấm ra trước.

Chín mươi - 90
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong , sau đó đổi sang kí hiệu số 0.

Hai trăm - 200
Giơ hai ngón trỏ và giữa lên rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giựt mạnh tay về bên phải.
Từ phổ biến

bánh chưng
(không có)

g
(không có)

ăn
(không có)

mì tôm
13 thg 5, 2021

ủ bệnh
3 thg 5, 2020

dây
(không có)

xã hội
5 thg 9, 2017

mắt
(không có)

thất nghiệp
4 thg 9, 2017

cười
(không có)