Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ áo gió

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ áo gió

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm vào áo. Tay phải giơ cao trước mặt đưa qua phải qua trái nhiều lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ phổ biến

nhom-6993

nhôm

4 thg 9, 2017

ban-do-1080

bản đồ

(không có)

k-458

k

(không có)

an-trom-2315

ăn trộm

(không có)

cho-2137

chó

(không có)

mui-1763

mũi

(không có)

con-de-2171

con dế

(không có)

banh-mi-3306

bánh mì

(không có)

nhu-cau-6994

nhu cầu

4 thg 9, 2017

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.