Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bàn tay

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bàn tay

Cách làm ký hiệu

Hai tay khép úp, đánh phớt các ngón tay vào nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

diec-1675

điếc

Tay phải để kí hiệu chữ Đ chỉ vào tai phải xoay hai vòng.

moi-1749

môi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chỉ vào môi.

may-tro-thinh-1740

máy trợ thính

Bàn tay phải có dạng như chữ cái C, úp lên giữa ngực rồi kéo nhích tay xuống một chút. Sau đó các ngón tay của hai bàn tay chụm lại, đặt bên hai tai rồi xoay lắc hai tay.

Từ phổ biến

nu-692

nữ

(không có)

n-461

n

(không có)

nhuc-dau-1786

nhức đầu

(không có)

moi-mieng-7297

Mỏi miệng

28 thg 8, 2020

vo-712

vợ

(không có)

them-7349

thèm

6 thg 4, 2021

bang-ve-sinh-7181

Băng vệ sinh

27 thg 10, 2019

bat-dau-2360

bắt đầu

(không có)

boi-loi-524

bơi (lội)

(không có)

em-trai-668

em trai

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.