Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bú
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bú
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đưa ngón cái vào miệng rồi miệng cử động.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
béo
(không có)
bàn thờ
(không có)
mận
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
con thỏ
(không có)
màu trắng
(không có)
nhiệt độ
3 thg 5, 2020
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
chính sách
31 thg 8, 2017